Phí Dịch Vụ - CÔNG TY ĐÒI NỢ THĂNG LONG

Phí dịch vụ

 

                          BẢNG PHÍ 

STT

SỐ TIỀN NỢ CẦN THU (VNĐ)

MỨC PHÍ DỊCH VỤ %

PHÍ CÔNG TÁC (VNĐ)

Q 1, 3, 6,10,11, 12 , Bình Thạnh, Tân Bình, Tân Phú

Các quận còn lại

1

Từ 10,000,000 – 50,000,000

42

 

500,000

2

Trên 50,000,000 – 100,000,000

38

 

1,000,000

3

Trên 100,000,000 – 150,000,000

35

 

1,500,000

4

Trên 150,000,000 – 200,000,000

32

1,000,000

2,000,000

5

Trên 200,000,000 – 400,000,000

30

1,500,000

2,500,000

6

Trên 400,000,000 – 600,000,000

28

2,000,000

3,000,000

7

Trên 600,000,000 – 800,000,000

25

2,500,000

3,500,000

8

Trên 800,000,000 – 1,500,000,000

22

3,000,000

4,000,000

9

Trên 1,500,000,000 – 2,500,000,000

20

4,000,000

5,000,000

10

Trên 2,500,000,000 – 3,500,000,000

18

6,000,000

7,000,000

11

Trên 3,500,000,000

15

Phí thỏa thuận

 

 1. Mức phí trên có thể thay đổi tùy theo từng việc cụ thể

2. Phí dịch vụ được thanh toán theo công thức: Thu hồi nợ đến đâu, thanh toán phí dịch vụ đến đấy

3. Phí thẩm định và phí công tác  được thanh toán như sau:

          * Thanh toán sau khi thu được nợ lần đầu tiên đối với khách nợ tại Tp. HCM.

          * Thanh toán 50% ngay sau khi ký hợp đồng đối với khách nợ có địa chỉ cư trú ngoài Tp. HCM, phí thẩm định và phí công tác được căn cứ vào chi phí thực tế mà Công ty TNHH xử lý nợ Thăng Long đã chi phí trong quá trình điều tra xác minh khách nợ.